脚趾甲
jiǎozhǐjiǎ
Móng chân
Hán việt: cước giáp
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Móng chân
Ví dụ (3)
zhèng zàijiǎnjiǎozhǐjiǎ
Cô ấy đang cắt móng chân.
dejiǎozhǐjiǎshòu shāngle
Móng chân của anh ấy bị thương.
jiǎozhǐjiǎyàobǎo chígān jìng
Móng chân cần được giữ sạch.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây