Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 脚趾甲
HSK1
脚趾甲
jiǎozhǐjiǎ
Móng chân
Hán việt:
cước giáp
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 脚趾甲
甲
【jiǎ】
giáp, móng, cấp độ nhất, bên A
脚
【jiǎo / jué】
chân, cái chân
趾
【zhǐ】
ngón chân
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 脚趾甲
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Móng chân
Ví dụ (3)
tā
她
zhèng
zài
正
在
jiǎn
剪
jiǎo
脚
zhǐ
趾
jiǎ
甲
。
Cô ấy đang cắt
móng chân
.
tā
他
de
的
jiǎo
脚
zhǐ
趾
jiǎ
甲
shòu
shāng
受
伤
le
了
。
Móng chân
của anh ấy bị thương.
jiǎo
脚
zhǐ
趾
jiǎ
甲
yào
要
bǎo
chí
保
持
gān
jìng
干
净
。
Móng chân
cần được giữ sạch.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây