Chi tiết từ vựng

脚趾甲 【jiǎozhǐ jiǎ】

heart
(Phân tích từ 脚趾甲)
Nghĩa từ: Móng chân
Hán việt: cước giáp
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

de
jiǎozhǐjiǎ
脚趾甲
hěncháng
很长,
xūyào
需要
jiǎn
剪。
My toenails are very long, they need to be trimmed.
Móng chân của tôi rất dài, cần phải cắt.
le
piàoliàng
漂亮
de
yánsè
颜色
zài
de
jiǎozhǐjiǎ
脚趾甲
shàng
上。
She painted her toenails with a pretty color.
Cô ấy đã sơn màu đẹp trên móng chân của mình.
jiǎozhǐjiǎ
脚趾甲
rúguǒ
如果
qīngjié
清洁
kěnéng
可能
huì
yǐnfā
引发
gǎnrǎn
感染。
Unclean toenails may lead to infections.
Nếu móng chân không được giữ sạch sẽ có thể gây nhiễm trùng.
Bình luận