Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
我
的
脚趾甲
很长,
需要
剪。
My toenails are very long, they need to be trimmed.
Móng chân của tôi rất dài, cần phải cắt.
她
涂
了
漂亮
的
颜色
在
她
的
脚趾甲
上。
She painted her toenails with a pretty color.
Cô ấy đã sơn màu đẹp trên móng chân của mình.
脚趾甲
如果
不
清洁
可能
会
引发
感染。
Unclean toenails may lead to infections.
Nếu móng chân không được giữ sạch sẽ có thể gây nhiễm trùng.
Bình luận