Liên hệ
电视台
diànshìtái
đài truyền hình, nhà đài.
Hán việt: điện thị di
HSK 2
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:đài truyền hình, nhà đài.
Ví dụ (8)
zàijiādiàn shìtáigōngzuò
Anh ấy làm việc tại một đài truyền hình.
zhōng yāngdiàn shìtáishìzhōng guózuìdediàn shìtái
Đài truyền hình Trung ương (CCTV) là đài truyền hình lớn nhất Trung Quốc.
zhèdǎngjié jiāngzàiběi jīngdiàn shìtáichū
Chương trình này sẽ được phát sóng trên Đài truyền hình Bắc Kinh.
diàn shìtáicǎi fǎng访lezhèwèizhù míngdezuòjiā
Đài truyền hình đã phỏng vấn nhà văn nổi tiếng này.
xiǎngdiàn shìtáishíxí
Tôi muốn đến đài truyền hình thực tập.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI