Hán Việt:ĐIỆN THỊ ĐÀI••Loại từ:Danh từ
3 chữ
日Nhật+乚Nét móc+礻Kỳ+见Kiến+厶Tư
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

电视台
đài truyền hình, nhà đài.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:đài truyền hình, nhà đài.
ENTiếng Anh:TV station.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
他在一家电视台工作。
Anh ấy làm việc tại một đài truyền hình.
He works at a TV station.
#2
中央电视台是中国最大的电视台。
Đài truyền hình Trung ương (CCTV) là đài truyền hình lớn nhất Trung Quốc.
China Central Television is the largest TV station in China.
#3
这档节目将在北京电视台播出。
Chương trình này sẽ được phát sóng trên Đài truyền hình Bắc Kinh.
This program will be broadcast on Beijing Television.
#4
电视台采访了这位著名的作家。
Đài truyền hình đã phỏng vấn nhà văn nổi tiếng này.
The TV station interviewed the famous writer.
#5
我想去电视台实习。
Tôi muốn đến đài truyền hình thực tập.
I want to intern at a TV station.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây



