Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
脚背
上
有
一个
伤疤。
There is a scar on the instep.
Có một vết sẹo trên mu bàn chân.
请
在
脚背
上涂
上
防晒霜。
Please apply sunscreen on the instep.
Hãy thoa kem chống nắng lên mu bàn chân.
她
的
脚背
被
海水
冲刷
得
很
干净。
Her instep was thoroughly cleansed by the seawater.
Mu bàn chân của cô ấy đã được làm sạch một cách triệt để bởi nước biển.
Bình luận