Chi tiết từ vựng

脚背 【jiǎobèi】

heart
(Phân tích từ 脚背)
Nghĩa từ: Mu bàn chân
Hán việt: cước bắc
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

jiǎobèi
脚背
shàng
yǒu
yígè
一个
shāngbā
伤疤。
There is a scar on the instep.
Có một vết sẹo trên mu bàn chân.
qǐng
zài
jiǎobèi
脚背
shàngtú
上涂
shàng
fángshàishuāng
防晒霜。
Please apply sunscreen on the instep.
Hãy thoa kem chống nắng lên mu bàn chân.
de
jiǎobèi
脚背
bèi
hǎishuǐ
海水
chōngshuā
冲刷
hěn
gānjìng
干净。
Her instep was thoroughly cleansed by the seawater.
Mu bàn chân của cô ấy đã được làm sạch một cách triệt để bởi nước biển.
Bình luận