Chi tiết từ vựng

脚后跟 【jiǎohòugēn】

heart
(Phân tích từ 脚后跟)
Nghĩa từ: Gót chân
Hán việt: cước hấu cân
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

chuānzhe
穿着
gāogēnxié
高跟鞋,
suǒyǐ
所以
de
jiǎohòugēn
脚后跟
hěntòng
很痛。
She's wearing high heels, so her heel hurts.
Cô ấy đang mang giày cao gót, vì vậy gót chân của cô ấy rất đau.
dōngtiān
冬天,
bǎochí
保持
jiǎohòugēn
脚后跟
de
wēnnuǎn
温暖
fēicháng
非常
zhòngyào
重要。
In winter, keeping the heels warm is very important.
Vào mùa đông, việc giữ ấm gót chân là rất quan trọng.
jiǎohòugēn
脚后跟
lièkāi
裂开
shì
yígè
一个
chángjiàn
常见
de
wèntí
问题。
Heel cracking is a common issue.
Nứt gót chân là một vấn đề phổ biến.
Bình luận