Chi tiết từ vựng

小趾 【xiǎo zhǐ】

heart
(Phân tích từ 小趾)
Nghĩa từ: Ngón chân út
Hán việt: tiểu
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

xiǎoxīn
小心
dào
le
shítou
石头,
xiǎozhǐ
小趾
fēicháng
非常
tòng
痛。
I accidentally kicked a stone, and my little toe is very painful.
Tôi vô tình đá phải viên đá, ngón chân cái rất đau.
de
xiǎozhǐ
小趾
shòushāng
受伤
le
了,
bùnéng
不能
chuān
穿
gāogēnxié
高跟鞋。
Her little toe is injured, so she can't wear high heels.
Ngón chân cái của cô ấy bị thương, không thể đi giày cao gót.
yīshēng
医生
shuō
xiǎo
zhǐgǔ
趾骨
liè
le
了。
The doctor said I have a fractured little toe.
Bác sĩ nói rằng tôi bị gãy xương ngón chân cái.
Bình luận