Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
我
不
小心
踢
到
了
石头,
小趾
非常
痛。
I accidentally kicked a stone, and my little toe is very painful.
Tôi vô tình đá phải viên đá, ngón chân cái rất đau.
她
的
小趾
受伤
了,
不能
穿
高跟鞋。
Her little toe is injured, so she can't wear high heels.
Ngón chân cái của cô ấy bị thương, không thể đi giày cao gót.
医生
说
我
小
趾骨
裂
了。
The doctor said I have a fractured little toe.
Bác sĩ nói rằng tôi bị gãy xương ngón chân cái.
Bình luận