Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
鬓角
bìnjiǎo
Tóc mai
Hán việt: cốc
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "鬓角" (bìnjiǎo) nghĩa là "Tóc mai", ghép bởi: 鬓 (bìn): Trong từ: 鬓角 (Tóc mai) + 角 (jiǎo / jué): hào.

Thành phần cấu tạo

鬓角
bìnjiǎo
Tóc mai
髟
宾
角

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tóc mai
Ví dụ (3)
tā他de的bìn鬓jiǎo角xiū修de得hěn很zhěng qí整齐。
Tóc mai của anh ấy được tỉa rất gọn.
lǐ fà理发shī师zhèng zài正在xiū修bìn鬓jiǎo角。
Thợ cắt tóc đang tỉa tóc mai.
tā她zhù yì注意dào到tā他de的bìn鬓jiǎo角yǒu有xiē些bái白。
Cô ấy chú ý thấy tóc mai của anh ấy hơi bạc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây