Chi tiết từ vựng

鬓角 【bìnjiǎo】

heart
(Phân tích từ 鬓角)
Nghĩa từ: Tóc mai
Hán việt: cốc
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

liú
zhe
xiūcháng
修长
de
bìnjiǎo
鬓角
zēngtiān
增添
le
jǐfēn
几分
wényǎ
文雅
de
qìzhì
气质。
He has long sideburns that add to his elegant demeanor.
Anh ấy để mái tóc dài ở hai bên gò má, làm tăng thêm chút ít khí chất thanh lịch.
bìnjiǎo
鬓角
lánsè
蓝色
de
rǎnfā
染发
ràng
xiǎnde
显得
géwài
格外
shíshàng
时尚。
Dyeing her sideburns blue makes her look especially fashionable.
Nhuộm màu xanh ở phần tóc hai bên gò má khiến cô ấy trở nên đặc biệt thời trang.
qīngqīng
轻轻
fǔmō
抚摸
zhe
zìjǐ
自己
de
bìnjiǎo
鬓角
chénsī
沉思
zhe
着。
He gently strokes his sideburns, lost in thought.
Anh ta nhẹ nhàng vuốt ve phần tóc ở hai bên gò má, đang suy tư.
Bình luận