Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
他
留
着
修长
的
鬓角,
增添
了
几分
文雅
的
气质。
He has long sideburns that add to his elegant demeanor.
Anh ấy để mái tóc dài ở hai bên gò má, làm tăng thêm chút ít khí chất thanh lịch.
鬓角
蓝色
的
染发
让
她
显得
格外
时尚。
Dyeing her sideburns blue makes her look especially fashionable.
Nhuộm màu xanh ở phần tóc hai bên gò má khiến cô ấy trở nên đặc biệt thời trang.
他
轻轻
抚摸
着
自己
的
鬓角,
沉思
着。
He gently strokes his sideburns, lost in thought.
Anh ta nhẹ nhàng vuốt ve phần tóc ở hai bên gò má, đang suy tư.
Bình luận