Chi tiết từ vựng

发际线 【fà jì xiàn】

heart
(Phân tích từ 发际线)
Nghĩa từ: Tóc rẽ ngôi
Hán việt: phát tế tuyến
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

yīnwèi
因为
chángqī
长期
áoyè
熬夜
dǎozhì
导致
fàjì
发际
xiàn
线
hòuyí
后移。
His hairline has receded because of staying up late for a long time.
Anh ấy vì thức khuya lâu ngày nên đường viền tóc bị lùi lại.
hěnduō
很多
nánxìng
男性
dānxīn
担心
fàjì
发际
xiàn
线
shàngyí
上移。
Many men worry about a receding hairline.
Rất nhiều nam giới lo lắng về viền tóc dâng cao.
fàjì
发际
xiàn
线
tuìhòu
退后
shì
tuōfà
脱发
de
zǎoqī
早期
jìxiàng
迹象。
A receding hairline is an early sign of hair loss.
Viền tóc lùi lại là dấu hiệu sớm của tình trạng rụng tóc.
Bình luận