Chi tiết từ vựng

面颊 【miànjiá】

heart
(Phân tích từ 面颊)
Nghĩa từ:
Hán việt: diện giáp
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

de
miànjiá
面颊
hóngrùn
红润。
Her cheeks are rosy.
Gò má của cô ấy hồng hào.
qīngqīngdì
轻轻地
fǔmō
抚摸
zhe
háizi
孩子
de
miànjiá
面颊
He gently stroked the child's cheek.
Anh ta nhẹ nhàng vuốt ve má của đứa trẻ.
lèishuǐ
泪水
yánzhe
沿着
de
miànjiá
面颊
liúxià
流下。
Tears streamed down her cheeks.
Nước mắt lăn dài trên má cô ấy.
Bình luận