Chi tiết từ vựng

食道 【shídào】

heart
(Phân tích từ 食道)
Nghĩa từ: Thực quản
Hán việt: thực đáo
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

shídàoyán
食道
shì
yīzhǒng
一种
chángjiànbìng
常见病。
Esophagitis is a common disease.
Viêm thực quản là một bệnh thường gặp.
yīnwèi
因为
shídàoái
食道
qùshì
去世
le
了。
He died of esophageal cancer.
Ông ấy đã qua đời vì ung thư thực quản.
shídào
食道
shǒushù
手术
xūyào
需要
hěn
gāo
de
jīngquèdù
精确度。
Esophageal surgery requires high precision.
Phẫu thuật thực quản cần độ chính xác cao.
Bình luận