Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
食道炎
是
一种
常见病。
Esophagitis is a common disease.
Viêm thực quản là một bệnh thường gặp.
他
因为
食道癌
去世
了。
He died of esophageal cancer.
Ông ấy đã qua đời vì ung thư thực quản.
食道
手术
需要
很
高
的
精确度。
Esophageal surgery requires high precision.
Phẫu thuật thực quản cần độ chính xác cao.
Bình luận