食道
shídào
Thực quản
Hán việt: thực đáo
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thực quản
Ví dụ (3)
shí tōng guòshídàojìnwèi
Thức ăn đi qua thực quản vào dạ dày.
shēngjiǎn cháledeshídào
Bác sĩ kiểm tra thực quản của anh ấy.
shídàoshū fushíyào shíjiù
Khi thực quản khó chịu cần đi khám kịp thời.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây