Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
脊髓
是
人体
重要
的
神经
组织。
The spinal cord is an important nervous tissue of the body.
Tủy sống là một cơ quan thần kinh quan trọng của cơ thể.
脊髓
受伤
可能
导致
瘫痪。
Spinal cord injuries may lead to paralysis.
Chấn thương tủy sống có thể dẫn đến tình trạng liệt.
医生
检查
了
他
的
脊髓。
The doctor examined his spinal cord.
Bác sĩ đã kiểm tra tủy sống của anh ấy.
Bình luận