Chi tiết từ vựng

脊髓 【jǐsuǐ】

heart
(Phân tích từ 脊髓)
Nghĩa từ: Dây cột sống, tủy sống
Hán việt: tích tuỷ
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

jǐsuǐ
脊髓
shì
réntǐ
人体
zhòngyào
重要
de
shénjīng
神经
zǔzhī
组织。
The spinal cord is an important nervous tissue of the body.
Tủy sống là một cơ quan thần kinh quan trọng của cơ thể.
jǐsuǐ
脊髓
shòushāng
受伤
kěnéng
可能
dǎozhì
导致
tānhuàn
瘫痪。
Spinal cord injuries may lead to paralysis.
Chấn thương tủy sống có thể dẫn đến tình trạng liệt.
yīshēng
医生
jiǎnchá
检查
le
de
jǐsuǐ
脊髓
The doctor examined his spinal cord.
Bác sĩ đã kiểm tra tủy sống của anh ấy.
Bình luận