脊髓
jǐsuǐ
Tủy sống
Hán việt: tích tuỷ
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tủy sống
Ví dụ (3)
suǐshìshén jīng tǒngde fen
Tủy sống là một phần của hệ thần kinh.
shēngzhèng zàijiǎn chásuǐyǐngxiàng
Bác sĩ đang kiểm tra hình ảnh tủy sống.
suǐshòu shāngkěn énghěnyán zhòng
Tủy sống bị tổn thương có thể rất nghiêm trọng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây