Chi tiết từ vựng

胰脏 【yí zàng】

heart
(Phân tích từ 胰脏)
Nghĩa từ: Tụy
Hán việt: táng
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

yízāng
胰脏
shì
wǒmen
我们
tǐnèi
体内
zhòngyào
重要
de
xiāohuàxiàn
消化腺
体。
The pancreas is an important digestive gland in our body.
Tụy là tuyến tiêu hóa quan trọng trong cơ thể chúng ta.
tángniàobìng
糖尿病
yízāng
胰脏
de
yídǎosù
胰岛素
fēnmì
分泌
bùzú
不足
yǒu
zhíjiē
直接
guānxì
关系。
Diabetes is directly related to the insufficient insulin secretion of the pancreas.
Bệnh tiểu đường có mối quan hệ trực tiếp với sự thiếu hụt insulin của tụy.
yízāng
胰脏
áishì
癌是
yīzhǒng
一种
nányǐ
难以
zhěnduàn
诊断
zhìliáo
治疗
de
áizhèng
癌症。
Pancreatic cancer is a type of cancer that is difficult to diagnose and treat.
Ung thư tụy là một loại bệnh ung thư khó chẩn đoán và điều trị.
Bình luận