胰脏
HSK1
Danh từ
Phân tích từ 胰脏
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tụy
Ví dụ (5)
胰脏是人体重要的消化器官。
Tụy là một cơ quan tiêu hóa quan trọng của cơ thể người.
他被诊断出患有胰脏癌。
Anh ấy được chẩn đoán mắc bệnh ung thư tuyến tụy.
胰脏的主要功能是分泌胰岛素。
Chức năng chính của tụy là tiết ra insulin.
饮酒过量可能会导致胰脏发炎。
Uống quá nhiều rượu có thể dẫn đến viêm tụy.
医生建议他做一个胰脏的超声波检查。
Bác sĩ khuyên anh ấy nên đi siêu âm tụy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây