Chi tiết từ vựng

脂肪 【zhīfáng】

heart
(Phân tích từ 脂肪)
Nghĩa từ: Mỡ
Hán việt: chi phương
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

shípǐn
食品
zhīfáng
脂肪
shǎo
い。
This food is low in fat.
Thực phẩm này có chứa ít chất béo.
zhīfáng
脂肪
rán
shāo
yùn
dòng
jiànkāng
健康
liáng
い。
Exercises that burn fat are good for health.
Bài tập đốt cháy chất béo tốt cho sức khỏe.
zhīfáng
脂肪
suàn
fāngfǎ
方法
zhī
か?
Do you know how to calculate the body fat percentage?
Bạn có biết cách tính tỷ lệ mỡ trong cơ thể không?
Bình luận