脂肪
zhīfáng
chất béo, mỡ, lipit.
Hán việt: chi phương
HSK 6
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chất béo, mỡ, lipit.
Ví dụ (8)
wèi lejiàn kāng menyàojiǎn shǎozhī fángdeshèliàng
Vì sức khỏe, chúng ta phải giảm lượng chất béo nạp vào.
yùn dòngshìrán shāoduō zhī fángdezuìyǒuxiàofāng
Vận động là phương pháp hiệu quả nhất để đốt cháy mỡ thừa.
zhèzhǒngniú nǎishìzhī fángde
Loại sữa bò này là loại ít béo (low fat).
guòduōdenèizhī fánghuìdǎo zhìduōzhǒng bìng
Mỡ trong cơ thể quá nhiều sẽ dẫn đến nhiều loại bệnh tật.
zhī fánggānshìzhǒngchángjiàndegānzàng bìng
Gan nhiễm mỡ là một loại bệnh gan thường gặp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây