Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
こ
の
食品
に
は
脂肪
が
少
な
い。
This food is low in fat.
Thực phẩm này có chứa ít chất béo.
脂肪
を
燃
焼
さ
せ
る
運
動
が
健康
に
良
い。
Exercises that burn fat are good for health.
Bài tập đốt cháy chất béo tốt cho sức khỏe.
体
の
脂肪
率
を
計
算
す
る
方法
を
知
っ
て
い
ま
す
か?
Do you know how to calculate the body fat percentage?
Bạn có biết cách tính tỷ lệ mỡ trong cơ thể không?
Bình luận