Chi tiết từ vựng
消化系统 【xiāohuà xìtǒng】


(Phân tích từ 消化系统)
Nghĩa từ: Hệ tiêu hóa
Hán việt: tiêu hoa hệ thống
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
消化系统
是
人体
最
重要
的
系统
之一。
The digestive system is one of the most important systems of the body.
Hệ tiêu hóa là một trong những hệ thống quan trọng nhất của cơ thể.
我们
需要
适量
摄取
食物
来
帮助
消化系统
正常
工作。
We need to eat in moderation to help the digestive system work properly.
Chúng ta cần ăn uống điều độ để giúp hệ tiêu hóa hoạt động bình thường.
消化系统
的
问题
可以
通过
健康
饮食
来
预防。
Digestive system problems can be prevented through a healthy diet.
Các vấn đề về hệ tiêu hóa có thể được phòng tránh thông qua chế độ ăn uống lành mạnh.
Bình luận