消化系统
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "消化系统" (xiāohuà xìtǒng) nghĩa là "Hệ tiêu hóa", ghép bởi: 消 (xiāo): Tan biến + 化 (huà): Biến đổi + 系 (jì / xì): buộc + 统 (tǒng): thống nhất.
Thành phần cấu tạo
消化系统
Hệ tiêu hóa
氵
肖
亻
匕
丿
糸
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hệ tiêu hóa
Ví dụ (3)
消化系统负责处理食物。
Hệ tiêu hóa phụ trách xử lý thức ăn.
医生检查了他的消化系统。
Bác sĩ kiểm tra hệ tiêu hóa của anh ấy.
健康饮食有助于消化系统。
Ăn uống lành mạnh có lợi cho hệ tiêu hóa.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây