Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
消化系统
xiāohuà xìtǒng
Hệ tiêu hóa
Hán việt: tiêu hoa hệ thống
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "消化系统" (xiāohuà xìtǒng) nghĩa là "Hệ tiêu hóa", ghép bởi: 消 (xiāo): Tan biến + 化 (huà): Biến đổi + 系 (jì / xì): buộc + 统 (tǒng): thống nhất.

Thành phần cấu tạo

消化系统
xiāohuà xìtǒng
Hệ tiêu hóa
氵
肖
亻
匕
丿
糸

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hệ tiêu hóa
Ví dụ (3)
xiāo huà消化xì tǒng系统fù zé负责chǔ lǐ处理shí wù食物。
Hệ tiêu hóa phụ trách xử lý thức ăn.
yī shēng医生jiǎn chá检查le了tā他de的xiāo huà消化xì tǒng系统。
Bác sĩ kiểm tra hệ tiêu hóa của anh ấy.
jiàn kāng健康yǐn shí饮食yǒu有zhù助yú于xiāo huà消化xì tǒng系统。
Ăn uống lành mạnh có lợi cho hệ tiêu hóa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây