神经系统
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "神经系统" (shénjīng xìtǒng) nghĩa là "Hệ thần kinh", ghép bởi: 神 (shén): Thần + 经 (jīng): kinh điển + 系 (jì / xì): buộc + 统 (tǒng): thống nhất.
Thành phần cấu tạo
神经系统
Hệ thần kinh
礻
申
纟
巠
丿
糸
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hệ thần kinh
Ví dụ (3)
神经系统控制身体反应。
Hệ thần kinh kiểm soát phản ứng của cơ thể.
医生正在研究神经系统。
Bác sĩ đang nghiên cứu hệ thần kinh.
睡眠对神经系统很重要。
Giấc ngủ rất quan trọng với hệ thần kinh.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây