Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
神经系统
shénjīng xìtǒng
Hệ thần kinh
Hán việt: thần kinh hệ thống
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "神经系统" (shénjīng xìtǒng) nghĩa là "Hệ thần kinh", ghép bởi: 神 (shén): Thần + 经 (jīng): kinh điển + 系 (jì / xì): buộc + 统 (tǒng): thống nhất.

Thành phần cấu tạo

神经系统
shénjīng xìtǒng
Hệ thần kinh
礻
申
纟
巠
丿
糸

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hệ thần kinh
Ví dụ (3)
shén jīng神经xì tǒng系统kòng zhì控制shēn tǐ身体fǎn yìng反应。
Hệ thần kinh kiểm soát phản ứng của cơ thể.
yī shēng医生zhèng zài正在yán jiū研究shén jīng神经xì tǒng系统。
Bác sĩ đang nghiên cứu hệ thần kinh.
shuì睡mián眠duì对shén jīng神经xì tǒng系统hěn很zhòng yào重要。
Giấc ngủ rất quan trọng với hệ thần kinh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây