Chi tiết từ vựng

发际 【fà jì】

heart
(Phân tích từ 发际)
Nghĩa từ: Ngôi rẽ
Hán việt: phát tế
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

suízhe
随着
niánlíng
年龄
zēngzhǎng
增长,
de
fàjì
发际
xiàn
线
kāishǐ
开始
wǎng
hòutuì
后退。
As he aged, his hairline began to recede.
Với việc tăng tuổi, đường viền tóc của anh ấy bắt đầu lùi về phía sau.
xǐhuān
喜欢
jiāng
tóufa
头发
shūchéng
梳成
mǎyǐbiàn
马尾辫,
lùchū
露出
qīngxī
清晰
de
fàjì
发际
xiàn
线。
She likes to tie her hair in a ponytail, revealing a clear hairline.
Cô ấy thích buộc tóc thành kiểu đuôi ngựa, để lộ đường viền tóc rõ ràng.
bǎochí
保持
jiànkāng
健康
de
shēnghuó
生活
fāngshì
方式
kěyǐ
可以
bāngzhù
帮助
yánhuǎn
延缓
fàjì
发际
xiàn
线
hòuyí
后移。
Maintaining a healthy lifestyle can help to slow the receding of the hairline.
Duy trì lối sống lành mạnh có thể giúp làm chậm sự lùi của đường viền tóc.
Bình luận