Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
随着
年龄
增长,
他
的
发际
线
开始
往
后退。
As he aged, his hairline began to recede.
Với việc tăng tuổi, đường viền tóc của anh ấy bắt đầu lùi về phía sau.
她
喜欢
将
头发
梳成
马尾辫,
露出
清晰
的
发际
线。
She likes to tie her hair in a ponytail, revealing a clear hairline.
Cô ấy thích buộc tóc thành kiểu đuôi ngựa, để lộ đường viền tóc rõ ràng.
保持
健康
的
生活
方式
可以
帮助
延缓
发际
线
后移。
Maintaining a healthy lifestyle can help to slow the receding of the hairline.
Duy trì lối sống lành mạnh có thể giúp làm chậm sự lùi của đường viền tóc.
Bình luận