Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
你
星期二
有空
吗?
Are you free on Tuesday?
Bạn rảnh vào thứ ba không?
星期二
我要
去
医院
看病。
On Tuesday, I need to go to the hospital for a check-up.
Thứ Ba tôi cần đi bệnh viện khám bệnh.
星期二
我
有
两个
约会。
I have two appointments on Tuesday.
Thứ Ba tôi có hai cuộc hẹn.
我们
计划
在
星期二
去
公园
玩。
We plan to go to the park on Tuesday.
Chúng tôi dự định đi công viên chơi vào thứ Ba.
Bình luận