Hán Việt:VI THẬP MA••Loại từ:Đại từ
3 chữ
Không dùng lượng từ riêng
丶Chủ+力Lực+亻Nhân+十Thập+么Giản thể từ 麼
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

为什么
tại sao, vì sao, vì cái gì.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Phó từ (nghi vấn)
VINghĩa:tại sao, vì sao, vì cái gì.
ENTiếng Anh:Why, for what reason.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
你为什么不高兴?
Tại sao bạn không vui?
Why are you unhappy?
#2
这是为什么呢?
Cái này (điều này) là tại sao nhỉ?
Why is that?
#3
为什么你会选择学汉语?
Vì sao bạn lại chọn học tiếng Trung?
Why did you choose to study Chinese?
#4
我不知道他为什么没来。
Tôi không biết tại sao anh ấy không đến.
I don't know why he didn't come.
#5
为什么天空是蓝色的?
Tại sao bầu trời lại có màu xanh?
Why is the sky blue?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây


