为什么
排
HSK 2
Đại từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 为什么
Định nghĩa
1
adverb (interrogative)
Nghĩa:tại sao, vì sao, vì cái gì.
Ví dụ (8)
你为什么不高兴?
Tại sao bạn không vui?
这是为什么呢?
Cái này (điều này) là tại sao nhỉ?
为什么你会选择学汉语?
Vì sao bạn lại chọn học tiếng Trung?
我不知道他为什么没来。
Tôi không biết tại sao anh ấy không đến.
为什么天空是蓝色的?
Tại sao bầu trời lại có màu xanh?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây