打哈欠
HSK1
Động từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 打哈欠
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Ngáp
Ví dụ (3)
他太困了,一直打哈欠。
Anh ấy buồn ngủ quá nên ngáp liên tục.
开会时不要一直打哈欠。
Khi họp đừng ngáp liên tục.
孩子睡前常常打哈欠。
Trước khi ngủ, đứa trẻ thường ngáp.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây