Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
他
因为
太累
了,
所以
不停
地
打哈欠。
He kept yawning because he was too tired.
Anh ấy vì quá mệt mỏi nên không ngừng ngáp.
上课时
打哈欠
是
不
礼貌
的。
Yawning during class is impolite.
Ngáp khi đang trong lớp học là không lịch sự.
看到
他
打哈欠,
我
也
忍不住
打了个
哈欠。
Seeing him yawn, I couldn't help but yawn too.
Thấy anh ấy ngáp, tôi cũng không nhịn được mà ngáp theo.
Bình luận