Chi tiết từ vựng

打哈欠 【dǎ hāqian】

heart
(Phân tích từ 打哈欠)
Nghĩa từ: Ngáp
Hán việt: tá cáp khiếm
Loai từ: Động từ

Ví dụ:

yīnwèi
因为
tàilèi
太累
le
了,
suǒyǐ
所以
bùtíng
不停
dǎhāqian
打哈欠
He kept yawning because he was too tired.
Anh ấy vì quá mệt mỏi nên không ngừng ngáp.
shàngkèshí
上课时
dǎhāqian
打哈欠
shì
lǐmào
礼貌
de
的。
Yawning during class is impolite.
Ngáp khi đang trong lớp học là không lịch sự.
kàndào
看到
dǎhāqian
打哈欠
rěnbùzhù
忍不住
dǎlegè
打了个
hāqian
哈欠。
Seeing him yawn, I couldn't help but yawn too.
Thấy anh ấy ngáp, tôi cũng không nhịn được mà ngáp theo.
Bình luận