Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
地下铁
dìxiàtiě
Tàu điện ngầm
Hán việt: địa há thiết
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "地下铁" (dìxiàtiě) nghĩa là "Tàu điện ngầm", ghép bởi: 地 (de / dì): trợ từ biểu thị tính chất + 下 (xià): sau + 铁 (tiě): Sắt.

Thành phần cấu tạo

地下铁
dìxiàtiě
Tàu điện ngầm
土
也
一
卜
钅
失

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tàu điện ngầm
Ví dụ (3)
dì地xià下tiě铁hěn很shì hé适合shàng上xià下bān班。
Tàu điện ngầm rất phù hợp để đi làm.
tā他měi tiān每天zuò坐dì地xià下tiě铁。
Anh ấy đi tàu điện ngầm mỗi ngày.
dì地xià下tiě铁zhàn站lí离zhè这lǐ里bù不yuǎn远。
Ga tàu điện ngầm cách đây không xa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây