滑翔机
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "滑翔机" (huáxiángjī) nghĩa là "Tàu lượn", ghép bởi: 滑 (huá): Trơn + 翔 (xiáng): bay lượn + 机 (jī): máy móc.
Thành phần cấu tạo
滑翔机
Tàu lượn
氵
骨
羊
羽
木
几
Hình ảnh:

Phân tích từ 滑翔机
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tàu lượn
Ví dụ (3)
滑翔机在空中慢慢下降。
Tàu lượn từ từ hạ xuống trong không trung.
他学习驾驶滑翔机。
Anh ấy học lái tàu lượn.
这架滑翔机没有发动机。
Chiếc tàu lượn này không có động cơ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây