Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
滑翔机
huáxiángjī
Tàu lượn
Hán việt: cốt tường cơ
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "滑翔机" (huáxiángjī) nghĩa là "Tàu lượn", ghép bởi: 滑 (huá): Trơn + 翔 (xiáng): bay lượn + 机 (jī): máy móc.

Thành phần cấu tạo

滑翔机
huáxiángjī
Tàu lượn
氵
骨
羊
羽
木
几

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tàu lượn
Ví dụ (3)
huá滑xiáng翔jī机zài在kōng空zhōng中màn慢màn慢xià下jiàng降。
Tàu lượn từ từ hạ xuống trong không trung.
tā他xué xí学习jià shǐ驾驶huá滑xiáng翔jī机。
Anh ấy học lái tàu lượn.
zhè这jià架huá滑xiáng翔jī机méi没yǒu有fā dòng发动jī机。
Chiếc tàu lượn này không có động cơ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây