Chi tiết từ vựng

滑翔机 【huáxiángjī】

heart
(Phân tích từ 滑翔机)
Nghĩa từ: Tàu lượn
Hán việt: cốt tường cơ
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

jīngcháng
经常
zài
zhōumò
周末
huáxiángjī
滑翔机
jùlèbù
俱乐部。
He often goes to the glider club on weekends.
Anh ấy thường xuyên đến câu lạc bộ máy bay lượn vào cuối tuần.
huáxiángjī
滑翔机
kěyǐ
可以
zài
kōngzhōng
空中
huáxiáng
滑翔
hěn
chángshíjiān
长时间
ér
xūyào
需要
yǐnqíng
引擎。
A glider can glide in the air for a long time without needing an engine.
Máy bay lượn có thể trượt bay trong không trung trong thời gian dài mà không cần động cơ.
xuéxí
学习
rúhé
如何
jiàshǐ
驾驶
huáxiángjī
滑翔机
shì
yígè
一个
cìjī
刺激
yòu
tiǎozhàn
挑战
de
guòchéng
过程。
Learning how to fly a glider is an exciting and challenging process.
Việc học cách lái máy bay lượn là một quá trình thú vị và đầy thách thức.
Bình luận