我们
迟到
是因为
交通堵塞。
We were late because of traffic congestion.
Chúng tôi đến muộn vì tắc đường.
这个
城市
的
交通
情况
很
复杂。
The traffic situation in this city is complicated.
Tình hình giao thông của thành phố này rất phức tạp.
要是
早晨
遇到
交通堵塞,
我会
迟到
工作
If there's a traffic jam in the morning, I'll be late for work.
Nếu buổi sáng gặp kẹt xe, tôi sẽ đến làm muộn.
我
每天
乘坐
地铁
去
上班。
I take the subway to work every day.
Mỗi ngày tôi đi làm bằng tàu điện ngầm.
地铁站
就
在
这
附近。
The subway station is nearby.
Trạm tàu điện ngầm ở gần đây.
地铁
是
城市
里
最快
的
交通工具。
The subway is the fastest mode of transportation in the city.
Tàu điện ngầm là phương tiện giao thông nhanh nhất trong thành phố.
他
下船
了。
He got off the boat.
Anh ấy đã xuống tàu.
小船
在
河上
漂浮。
The small boat floats on the river.
Con thuyền nhỏ trôi trên mặt sông.
渔民
每天
都
出海捕鱼,
他们
依靠
船。
Fishermen go out to sea to fish every day; they rely on their boats.
Ngư dân hàng ngày đều ra khơi đánh cá, họ phụ thuộc vào thuyền.