zìxíngchē
Xe đạp
heart
detail
view
view
Học từ qua hội thoại
zhèliàng
这辆
zìxíngchē
自行车
tàijiù
太旧
le
了。
This bicycle is too old.
Chiếc xe đạp này quá cũ.
měitiān
每天
zìxíngchē
自行车
shàngbān
上班。
I ride a bicycle to work every day.
Tôi đi làm bằng xe đạp mỗi ngày.
zhèliàng
这辆
zìxíngchē
自行车
shì
zuì
xǐhuān
喜欢
de
的。
This bicycle is my favorite.
Chiếc xe đạp này là chiếc mà tôi thích nhất.
qìchē
Xe ô tô
heart
detail
view
view
Học từ qua hội thoại
liǎngliàng
两辆
qìchē
汽车
Two cars.
Hai chiếc ô tô.
de
qìchē
汽车
shì
hóngsè
红色
de
的。
My car is red.
Xe ô tô của tôi màu đỏ.
kěyǐ
可以
jiè
de
qìchē
汽车
ma
吗?
Can you lend me your car?
Bạn có thể cho tôi mượn xe ô tô của bạn không?
mótuō chē
Xe máy, mô tô
heart
detail
view
view
Học từ qua hội thoại
xiǎng
mǎi
yīliàng
一辆
xīn
de
mótuōchē
摩托车
I want to buy a new motorcycle.
Tôi muốn mua một chiếc xe máy mới.
mótuōchē
摩托车
shàngbān
上班。
He goes to work by motorcycle.
Anh ấy đi làm bằng xe máy.
de
mótuōchē
摩托车
huài
le
了,
yào
xiūlǐ
修理。
My motorcycle is broken, it needs repair.
Xe máy của tôi hỏng rồi, cần sửa chữa.
chūzū chē
Xe taxi
heart
detail
view
view
Học từ qua hội thoại
wǒyào
我要
jiào
yīliàng
一辆
chūzūchē
出租车
jīchǎng
机场。
I want to call a taxi to the airport.
Tôi muốn gọi một chiếc taxi đến sân bay.
chūzūchē
出租车
zài
zhèlǐ
这里
hěn
piányí
便宜。
Taxis here are very cheap.
Taxi ở đây rất rẻ.
chūzūchē
出租车
sījī
司机
gěi
le
yígè
一个
fāpiào
发票。
The taxi driver gave me a receipt.
Tài xế taxi đưa cho tôi một hóa đơn.
lǚxíng
Du lịch, đi chơi.
heart
detail
view
view
Học từ qua hội thoại
wǒmen
我们
xiǎng
lǚxíng
旅行
We also want to travel.
Chúng tôi cũng muốn đi du lịch.
dàixiē
带些
yàoqù
药去
lǚxíng
旅行
Bring some medicine when traveling.
Mang theo một số thuốc khi đi du lịch.
xiǎng
wàiguó
外国
lǚxíng
旅行
I want to travel to a foreign country.
Tôi muốn đi du lịch nước ngoài.
fēijī
Máy bay
heart
detail
view
view
Học từ qua hội thoại
tāmen
他们
kěyǐ
可以
xuǎnzé
选择
zuòhuǒchē
坐火车
huòshì
或是
fēijī
飞机
They can choose to take the train or the plane.
Họ có thể chọn đi bằng tàu hoặc là máy bay.
zhè
jiàfēijī
飞机
wǎndiǎn
晚点
le
了。
This airplane is delayed.
Chuyến bay này bị trễ.
fēijī
飞机
yǐjīng
已经
qǐfēi
起飞。
The airplane has taken off.
Máy bay đã cất cánh.
huǒchē
Tàu hỏa
heart
detail
view
view
tāmen
他们
kěyǐ
可以
xuǎnzé
选择
zuòhuǒchē
火车
huòshì
或是
fēijī
飞机。
They can choose to take the train or the plane.
Họ có thể chọn đi bằng tàu hoặc là máy bay.
mǎi
huǒchēpiào
火车
lema
了吗?
Have you bought the train ticket? 2 / 2
Bạn đã mua vé tàu chưa?
zhètàng
这趟
huǒchē
火车
shì
zhídá
直达
de
的。
This train is a direct one.
Chuyến tàu này là chuyến đi thẳng.
jiāotōng
Giao thông
heart
detail
view
view
Học từ qua hội thoại
wǒmen
我们
chídào
迟到
shìyīnwèi
是因为
jiāotōngdǔsè
交通堵塞。
We were late because of traffic congestion.
Chúng tôi đến muộn vì tắc đường.
zhège
这个
chéngshì
城市
de
jiāotōng
交通
qíngkuàng
情况
hěn
fùzá
复杂。
The traffic situation in this city is complicated.
Tình hình giao thông của thành phố này rất phức tạp.
yàoshi
要是
zǎochén
早晨
yùdào
遇到
jiāotōngdǔsè
交通堵塞,
wǒhuì
我会
chídào
迟到
gōngzuò
工作
If there's a traffic jam in the morning, I'll be late for work.
Nếu buổi sáng gặp kẹt xe, tôi sẽ đến làm muộn.
gōnggòng qìchē
Xe buýt
heart
detail
view
view
Học từ qua hội thoại
měitiān
每天
zuò
gōnggòngqìchē
公共汽车
shàngbān
上班。
I take the bus to work every day.
Mỗi ngày tôi đi làm bằng xe buýt.
gōnggòngqìchē
公共汽车
zhàn
jiù
zài
qiánmiàn
前面。
The bus stop is just ahead.
Trạm xe buýt nằm ngay phía trước.
gōnggòngqìchē
公共汽车
chūzūchē
出租车
piányí
便宜。
The bus is cheaper than a taxi.
Xe buýt rẻ hơn xe taxi.
dìtiě
Tàu điện ngầm
heart
detail
view
view
Học từ qua hội thoại
měitiān
每天
chéngzuò
乘坐
dìtiě
地铁
shàngbān
上班。
I take the subway to work every day.
Mỗi ngày tôi đi làm bằng tàu điện ngầm.
dìtiězhàn
地铁
jiù
zài
zhè
fùjìn
附近。
The subway station is nearby.
Trạm tàu điện ngầm ở gần đây.
dìtiě
地铁
shì
chéngshì
城市
zuìkuài
最快
de
jiāotōnggōngjù
交通工具。
The subway is the fastest mode of transportation in the city.
Tàu điện ngầm là phương tiện giao thông nhanh nhất trong thành phố.
kāichē
lái xe
heart
detail
view
view
Học từ qua hội thoại
kāichē
开车
gōngzuò
工作。
He drives to work.
Anh ấy lái xe đi làm.
kěyǐ
可以
kāichē
开车
ma
吗?
Can you drive a vehicle?
Bạn có thể lái xe không?
zìjǐ
自己
kāichē
开车
le
了。
He drove there by himself.
Anh ấy tự lái xe đi.
tiělù
đường sắt
heart
detail
view
view
zhètiáo
这条
tiělù
铁路
liánjiē
连接
le
liǎnggè
两个
chéngshì
城市。
This railway connects the two cities.
Tuyến đường sắt này nối liền hai thành phố.
tiělùwǎng
铁路
fùgài
覆盖
le
zhěnggè
整个
guójiā
国家。
The railway network covers the entire country.
Mạng lưới đường sắt phủ sóng toàn quốc.
wǒmen
我们
chéngzuò
乘坐
tiělù
铁路
lǚxíng
旅行。
We travel by railway.
Chúng tôi đi du lịch bằng đường sắt.
shìgù
tai nạn
heart
detail
view
view
yóuyú
由于
shìgù
事故
gāosùgōnglù
高速公路
dǔchē
堵车
le
了。
Due to an accident, the highway had a traffic jam.
Do tai nạn, đường cao tốc bị ùn tắc.
jiāotōngshìgù
交通事故
Traffic accidents
Tai nạn giao thông
kàndào
看到
zāogāo
糟糕
de
shìgù
事故
hěn
zhènjīng
震惊。
Seeing that terrible accident, I was shocked.
Nhìn thấy vụ tai nạn đó, tôi rất sốc.
sījī
tài xế, lái xe, bác tài
heart
detail
view
view
chūzūchē
出租车
sījī
司机
gěi
le
yígè
一个
fāpiào
发票。
The taxi driver gave me a receipt.
Tài xế taxi đưa cho tôi một hóa đơn.
sījī
司机
zhèngzài
正在
děng
hóngdēng
红灯。
The driver is waiting for the red light.
Lái xe đang đợi đèn đỏ.
wǒmen
我们
de
sījī
司机
chídào
迟到
le
了。
Our driver is late.
Lái xe của chúng tôi đến muộn.
chuán
con tàu, thuyền
heart
detail
view
view
xiàchuán
le
了。
He got off the boat.
Anh ấy đã xuống tàu.
xiǎochuán
zài
héshàng
河上
piāofú
漂浮。
The small boat floats on the river.
Con thuyền nhỏ trôi trên mặt sông.
yúmín
渔民
měitiān
每天
dōu
chūhǎibǔyú
出海捕鱼,
tāmen
他们
yīkào
依靠
chuán
Fishermen go out to sea to fish every day; they rely on their boats.
Ngư dân hàng ngày đều ra khơi đánh cá, họ phụ thuộc vào thuyền.