Chi tiết từ vựng

热气球 【rè qìqiú】

heart
(Phân tích từ 热气球)
Nghĩa từ: Khinh khí cầu
Hán việt: nhiệt khí cầu
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

wǒmen
我们
yīqǐ
一起
chéngzuò
乘坐
rèqìqiú
热气球
kàn
rìchū
日出
ba
吧。
Let's ride the hot air balloon to watch the sunrise together.
Chúng ta cùng nhau đi lên khinh khí cầu để xem bình minh nhé.
rèqìqiú
热气球
shēngdào
升到
le
tiānkōng
天空,
jǐngsè
景色
fēicháng
非常
měilì
美丽。
The hot air balloon ascended into the sky, the scenery was very beautiful.
Khinh khí cầu bay lên bầu trời, cảnh đẹp cực kỳ.
rèqìqiú
热气球
jiéshì
节是
yígè
一个
zhídé
值得
qīdài
期待
de
huódòng
活动。
The hot air balloon festival is an event worth looking forward to.
Lễ hội khinh khí cầu là một sự kiện đáng để mong đợi.
Bình luận