弯路
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "弯路" (wānlù) nghĩa là "Đường gấp khúc", ghép bởi: 弯 (wān): bẻ cong + 路 (lù): đường.
Thành phần cấu tạo
弯路
Đường gấp khúc
亦
弓
足
各
Hình ảnh:

Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Đường gấp khúc
Ví dụ (3)
前面有一段弯路。
Phía trước có một đoạn đường gấp khúc.
开车经过弯路要减速。
Lái xe qua đường gấp khúc phải giảm tốc độ.
这条弯路视线不好。
Đoạn đường gấp khúc này tầm nhìn không tốt.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây