三岔路口
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "三岔路口" (sānchà lùkǒu) nghĩa là "Ngã ba", ghép bởi: 三 (sān): số ba + 岔 (chà): ngã ba + 路 (lù): đường + 口 (kǒu): miệng.
Thành phần cấu tạo
三岔路口
Ngã ba
三
分
山
足
各
口
Hình ảnh:

Phân tích từ 三岔路口
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Ngã ba
Ví dụ (3)
到三岔路口后向右走。
Đến ngã ba rồi rẽ phải.
三岔路口有一个路标。
Ở ngã ba có một biển chỉ đường.
车在三岔路口停了下来。
Xe dừng lại ở ngã ba.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây