高速公路
Phân tích từ 高速公路
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Dùng cho những vật dài, mỏng, uốn cong hoặc các điều khoản, tin tức, điều luật trừu tượng.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 条 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一条蛇
một con rắn
一条狗
một con chó
一条被子
một cái chăn / mền
两条裤子
hai chiếc quần
一条虫子
một con sâu / con giun
一条狼
một con sói
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:đường cao tốc, xa lộ.
Ví dụ (8)
我们在高速公路上开了三个小时。
Chúng tôi đã lái xe 3 tiếng đồng hồ trên đường cao tốc.
高速公路正在修路,非常堵。
Đường cao tốc đang sửa chữa, tắc đường vô cùng.
上高速公路前,请检查轮胎。
Trước khi lên đường cao tốc, vui lòng kiểm tra lốp xe.
这条高速公路连接了两个城市。
Tuyến đường cao tốc này nối liền hai thành phố.
高速公路上不能随便停车。
Trên đường cao tốc không được tùy tiện dừng xe.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây