高速公路
gāosù gōnglù
đường cao tốc, xa lộ.
Hán việt: cao tốc công lạc
HSK4
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

tiáo

Dùng cho những vật dài, mỏng, uốn cong hoặc các điều khoản, tin tức, điều luật trừu tượng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 条 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一条蛇
một con rắn
一条狗
một con chó
一条被子
một cái chăn / mền
两条裤子
hai chiếc quần
一条虫子
một con sâu / con giun
一条狼
một con sói

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đường cao tốc, xa lộ.
Ví dụ (8)
menzàigāo gōng shàngkāilesānxiǎo shí
Chúng tôi đã lái xe 3 tiếng đồng hồ trên đường cao tốc.
gāo gōng zhèng zàixiūfēi cháng
Đường cao tốc đang sửa chữa, tắc đường vô cùng.
shànggāo gōng qiánqǐngjiǎn chálún tāi
Trước khi lên đường cao tốc, vui lòng kiểm tra lốp xe.
zhètiáogāo gōng liánjiēleliǎngchéng shì
Tuyến đường cao tốc này nối liền hai thành phố.
gāo gōng shàngnéngsuí biàn便tíngchē
Trên đường cao tốc không được tùy tiện dừng xe.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây