Chi tiết từ vựng

平交道 【píng jiāodào】

heart
(Phân tích từ 平交道)
Nghĩa từ: Đoạn đường ray tàu hỏa giao đường cái
Hán việt: biền giao đáo
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

píngjiāodào
平交道
dòng
chē
jiāotōng
交通
fēicháng
非常
duō
い。
This level crossing has a lot of car traffic.
Đường giao nhau cùng mức này có rất nhiều xe cộ.
píngjiāodào
平交道
shí
zhōu
wéi
liáng
jiàn
い。
When crossing a level crossing, always make sure to look around carefully.
Khi qua đường giao nhau cùng mức, hãy chắc chắn quan sát kỹ xung quanh.
píngjiāodào
平交道
jiàn
zhàomíng
照明
shífēn
十分
wēi
xiǎn
す。
That level crossing is dangerous due to insufficient lighting at night.
Đường giao nhau cùng mức đó nguy hiểm vì thiếu ánh sáng vào ban đêm.
Bình luận