Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
平交道
píngjiāodào
Đường ngang giao cắt với đường sắt
Hán việt: biền giao đáo
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "平交道" (píngjiāodào) nghĩa là "Đường ngang giao cắt với đường sắt", ghép bởi: 平 (píng): bằng phẳng + 交 (jiāo): giao + 道 (dào): câu (lượng từ cho câu hỏi.

Thành phần cấu tạo

平交道
píngjiāodào
Đường ngang giao cắt với đường sắt
干
丷
亠
父
辶
首

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đường ngang giao cắt với đường sắt
Ví dụ (3)
píng平jiāo交dào道qián前yǒu有jǐng警shì示dēng灯。
Trước đường ngang có đèn cảnh báo.
huǒ火chē车jīng guò经过shí时píng平jiāo交dào道huì会guān bì关闭。
Khi tàu hỏa đi qua, đường ngang sẽ đóng.
sī jī司机zài在píng平jiāo交dào道qián前jiǎn减sù速。
Tài xế giảm tốc trước đường ngang.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây