平交道
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "平交道" (píngjiāodào) nghĩa là "Đường ngang giao cắt với đường sắt", ghép bởi: 平 (píng): bằng phẳng + 交 (jiāo): giao + 道 (dào): câu (lượng từ cho câu hỏi.
Thành phần cấu tạo
平交道
Đường ngang giao cắt với đường sắt
干
丷
亠
父
辶
首
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Đường ngang giao cắt với đường sắt
Ví dụ (3)
平交道前有警示灯。
Trước đường ngang có đèn cảnh báo.
火车经过时平交道会关闭。
Khi tàu hỏa đi qua, đường ngang sẽ đóng.
司机在平交道前减速。
Tài xế giảm tốc trước đường ngang.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây