环城道
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "环城道" (huánchéngdào) nghĩa là "Đường vành đai", ghép bởi: 环 (huán): vòng + 城 (chéng): thành phố + 道 (dào): câu (lượng từ cho câu hỏi.
Thành phần cấu tạo
环城道
Đường vành đai
王
不
土
成
辶
首
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Đường vành đai
Ví dụ (3)
环城道可以绕开市中心。
Đường vành đai có thể tránh trung tâm thành phố.
这条环城道车很多。
Đường vành đai này có rất nhiều xe.
司机从环城道进入高速。
Tài xế từ đường vành đai vào cao tốc.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây