狭窄的路
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "狭窄的路" (xiázhǎi de lù) nghĩa là "Đường hẹp", ghép bởi: 狭 (xiá): hẹp + 窄 (zhǎi): Hẹp + 的 (de): của + 路 (lù): đường.
Thành phần cấu tạo
狭窄的路
Đường hẹp
犭
夹
穴
乍
白
勺
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Đường hẹp
Ví dụ (3)
前面是狭窄的路。
Phía trước là đường hẹp.
车在狭窄的路上慢慢开。
Xe chạy chậm trên đường hẹp.
狭窄的路不容易会车。
Đường hẹp không dễ tránh xe ngược chiều.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây