收费公路
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "收费公路" (shōufèi gōnglù) nghĩa là "Đường có thu phí", ghép bởi: 收 (shōu): nhận + 费 (fèi): phí tổn + 公 (gōng): công cộng + 路 (lù): đường.
Thành phần cấu tạo
收费公路
Đường có thu phí
丩
攵
弗
贝
八
厶
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Đường có thu phí
Ví dụ (3)
这是一条收费公路。
Đây là một tuyến đường có thu phí.
收费公路入口有收费站。
Lối vào đường thu phí có trạm thu phí.
走收费公路可以节省时间。
Đi đường có thu phí có thể tiết kiệm thời gian.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây