Chi tiết từ vựng
收费公路 【shōufèi gōnglù】


(Phân tích từ 收费公路)
Nghĩa từ: Đường có thu phí
Hán việt: thu bí công lạc
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
这条
收费公路
是
去年
建成
的。
This toll road was built last year.
Con đường cao tốc này được xây dựng vào năm ngoái.
开车
上
收费公路
比较
快。
Driving on a toll road is faster.
Lái xe trên đường cao tốc tốn phí nhanh hơn.
你
知道
最近
的
收费公路
入口
在
哪里
吗?
Do you know where the nearest toll road entrance is?
Bạn có biết lối vào đường cao tốc tốn phí gần nhất ở đâu không?
Bình luận