Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
转弯处
zhuǎnwān chù
Chỗ rẽ, khúc cua
Hán việt: chuyến loan xứ
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "转弯处" (zhuǎnwān chù) nghĩa là "Chỗ rẽ, khúc cua", ghép bởi: 转 (zhuǎn / zhuàn): Quay + 弯 (wān): bẻ cong + 处 (chù / chǔ): nơi.

Thành phần cấu tạo

转弯处
zhuǎnwān chù
Chỗ rẽ, khúc cua
车
专
亦
弓
夂
几

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chỗ rẽ, khúc cua
Ví dụ (3)
zhuǎn转wān弯chù处bù不néng能tíng停chē车。
Không được đỗ xe ở chỗ rẽ.
sī jī司机zài在zhuǎn转wān弯chù处fàng放màn慢sù dù速度。
Tài xế giảm tốc ở khúc cua.
zhuǎn转wān弯chù处yǒu有yí一miàn面jìng zi镜子。
Ở chỗ rẽ có một chiếc gương.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây