Hi HSK
Học Tiếng Trung
Luyện nói
TALK
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Tải app
Tải ứng dụng di động
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 死胡同
HSK1
Trang chủ
Từ vựng
Từ vựng: 死胡同
死胡同
sǐhútòng
Đường cụt
Hán việt:
tử hồ đồng
Lượng từ:
个
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Hình ảnh:
Phân tích từ 死胡同
同
【tóng】
giống, cùng
死
【sǐ】
Chết
胡
【hú】
râu; người Hồ/người phương Bắc thời cổ; bừa bãi, vô cớ
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 死胡同
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Đường cụt
Ví dụ (3)
zhè
这
tiáo
条
lù
路
shì
是
sǐ
死
hú
tòng
胡
同
。
Con đường này là
đường cụt
.
tā
他
kāi
开
chē
车
jìn
进
le
了
sǐ
死
hú
tòng
胡
同
。
Anh ấy lái xe vào
đường cụt
.
sǐ
死
hú
tòng
胡
同
jìn
尽
tóu
头
yǒu
有
yì
一
dǔ
堵
qiáng
墙
。
Cuối
đường cụt
có một bức tường.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây