Chi tiết từ vựng
死胡同 【sǐhútòng】


(Phân tích từ 死胡同)
Nghĩa từ: Đường cụt
Hán việt: tử hồ đồng
Lượng từ:
个
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
这个
问题
让
我们
进入
了
一个
死胡同。
This issue has led us into a dead end.
Vấn đề này đã đưa chúng tôi vào một bế tắc.
我
觉得
我们
的
讨论
走进
了
死胡同。
I feel our discussion has gone into a dead end.
Tôi cảm thấy cuộc thảo luận của chúng ta đã đi vào ngõ cụt.
为了
避免
进入
死胡同,
我们
需要
另
找
一种
方法。
To avoid getting stuck in a dead end, we need to find another way.
Để tránh bị mắc kẹt trong một bế tắc, chúng ta cần tìm một phương pháp khác.
Bình luận