Chi tiết từ vựng
双车道终点 【shuāng chēdào zhōngdiǎn】


(Phân tích từ 双车道终点)
Nghĩa từ: Hết làn đường kép
Hán việt: song xa đáo chung điểm
Lượng từ:
个
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
双
车道
终点
前有
个
加油站。
There is a gas station before the end of the dual carriageway.
Có một trạm xăng trước điểm cuối của đường hai làn.
请
在
双
车道
终点
左转。
Please turn left at the end of the dual carriageway.
Hãy rẽ trái tại điểm cuối của đường hai làn.
双
车道
终点
附近
经常
发生
交通堵塞。
Traffic congestion often occurs near the end of the dual carriageway.
Gần điểm cuối của đường hai làn thường xuyên xảy ra tắc nghẽn giao thông.
Bình luận