禁止过路
jìnzhǐ guòlù
Cấm người đi bộ qua đường
Hán việt: câm chi qua lạc
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Cấm người đi bộ qua đường
Ví dụ (3)
zhèyǒujìn zhǐguòdebiāo zhì
Ở đây có biển cấm người đi bộ qua đường.
jìn zhǐguòqǐngzǒutiānqiáo
Cấm qua đường, xin đi cầu vượt.
xué shēngkàndàojìn zhǐguòde shì
Học sinh nhìn thấy biển nhắc cấm qua đường.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây