Chi tiết từ vựng
禁止进入 【jìnzhǐ jìnrù】


(Phân tích từ 禁止进入)
Nghĩa từ: Biển cấm vào
Hán việt: câm chi tiến nhập
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
此
区域
禁止
进入。
Entry to this area is prohibited.
Khu vực này cấm vào.
禁止
进入
施工现场。
No entry to the construction site.
Cấm vào công trường.
请
注意,
禁止
进入
危险
区域。
Please note, entry to dangerous areas is forbidden.
Xin lưu ý, cấm vào khu vực nguy hiểm.
Bình luận