Chi tiết từ vựng

禁止鸣笛 【jìnzhǐ míng dí】

heart
(Phân tích từ 禁止鸣笛)
Nghĩa từ: Biển cấm còi
Hán việt: câm chi minh địch
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhège
这个
qūyù
区域
míngquè
明确
biāozhì
标志
zhe
jìnzhǐ
禁止
míngdí
鸣笛。
This area is clearly marked as no honking.
Khu vực này được đánh dấu rõ ràng là không được bấm còi.
jǐnguǎn
尽管
kàndào
看到
le
jìnzhǐ
禁止
míngdí
鸣笛
de
biāozhì
标志,
yīxiē
一些
sījī
司机
háishì
还是
hūlüè
忽略
它。
Despite seeing the no honking sign, some drivers ignore it.
Mặc dù thấy biển báo cấm bấm còi, một số tài xế vẫn bỏ qua nó.
wèile
为了
jiǎnshǎo
减少
zàoyīn
噪音
wūrǎn
污染,
gāishì
该市
shíshī
实施
le
jìnzhǐ
禁止
míngdí
鸣笛
de
guīdìng
规定。
To reduce noise pollution, the city has implemented a no honking rule.
Để giảm ô nhiễm tiếng ồn, thành phố này đã thực hiện quy định cấm bấm còi.
Bình luận