禁止鸣笛
jìnzhǐ míngdí
Biển cấm còi
Hán việt: câm chi minh địch
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Biển cấm còi
Ví dụ (3)
yuàn jìnjìn zhǐmíng
Gần bệnh viện cấm bấm còi.
biānyǒujìn zhǐmíngdebiāo zhì
Bên đường có biển cấm còi.
zūn shǒujìn zhǐmíngdeguī dìng
Tài xế tuân thủ quy định cấm còi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây