Chi tiết từ vựng
禁止超车 【jìnzhǐ chāochē】


(Phân tích từ 禁止超车)
Nghĩa từ: Biển cấm vượt
Hán việt: câm chi siêu xa
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
在
这条
路上
是
禁止
超车
的。
Overtaking is prohibited on this road.
Trên con đường này, việc vượt xe là bị cấm.
看到
禁止
超车
的
标志
了吗?
Have you seen the no-overtaking sign?
Bạn đã thấy biển cấm vượt chưa?
为什么
有些
司机
忽视
禁止
超车
的
规定
呢?
Why do some drivers ignore the no-overtaking regulations?
Tại sao một số tài xế lại phớt lờ quy định cấm vượt?
Bình luận