Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 禁止停车
HSK1
禁止停车
jìnzhǐ tíngchē
Biển cấm đỗ xe
Hán việt:
câm chi đình xa
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 禁止停车
停
【tíng】
dừng, ngừng, tạm dừng
止
【zhǐ】
Dừng lại
禁
【jìn / jīn】
cấm đoán; chịu đựng được
车
【chē】
xe, xe cộ
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 禁止停车
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:
Biển cấm đỗ xe
Ví dụ (3)
zhè
这
lǐ
里
jìn
zhǐ
禁
止
tíng
停
chē
车
。
Ở đây cấm đỗ xe.
lù
路
kǒu
口
yǒu
有
jìn
zhǐ
禁
止
tíng
停
chē
车
de
的
biāo
zhì
标
志
。
Ở giao lộ có
biển cấm đỗ xe
.
sī
jī
司
机
kàn
看
dào
到
jìn
zhǐ
禁
止
tíng
停
chē
车
hòu
后
kāi
开
zǒu
走
le
了
。
Tài xế thấy biển cấm đỗ rồi lái đi.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây