Chi tiết từ vựng
禁止停车 【jìnzhǐ tíngchē】


(Phân tích từ 禁止停车)
Nghĩa từ: Biển cấm đỗ xe
Hán việt: câm chi đình xa
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
这个
区域
禁止停车。
Parking is prohibited in this area.
Khu vực này cấm đậu xe.
禁止停车
的
标志
在
哪里?
Where is the no parking sign?
Biển cấm đậu xe ở đâu?
请
注意,
这里
禁止停车。
Please note, parking is not allowed here.
Xin lưu ý, không được phép đậu xe ở đây.
Bình luận