Chi tiết từ vựng

路变宽 【lù biàn kuān】

heart
(Phân tích từ 路变宽)
Nghĩa từ: Đường trở nên rộng hơn
Hán việt: lạc biến khoan
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zìcóng
自从
zhètiáo
这条
biànkuān
变宽
hòu
后,
jiāotōngliúliàng
交通流量
míngxiǎnzēngjiā
明显增加
le
了。
Since this road was widened, the traffic flow has obviously increased.
Kể từ khi con đường này được mở rộng, lượng giao thông rõ ràng đã tăng lên đáng kể.
biànkuān
变宽
zhīhòu
之后,
zhèlǐ
这里
de
jūmín
居民
chūxíng
出行
gèngjiā
更加
fāngbiàn
方便
le
了。
After the road was widened, it became more convenient for the residents here to travel.
Sau khi con đường được mở rộng, việc đi lại của cư dân nơi đây trở nên thuận tiện hơn.
zhèngfǔ
政府
juédìng
决定
jiāng
zhètiáo
这条
lǎolù
老路
biànkuān
变宽,
huǎnjiě
缓解
jiāotōng
交通
yālì
压力。
The government decided to widen this old road to relieve traffic pressure.
Chính phủ quyết định mở rộng con đường cũ này để giảm bớt áp lực giao thông.
Bình luận