Chi tiết từ vựng
环形交叉路 【huánxíng jiāochā lù】


(Phân tích từ 环形交叉路)
Nghĩa từ: Bùng binh
Hán việt: hoàn hình giao xoa lạc
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
当
你
到达
环形交叉
路时,
请
注意
右侧
来车。
When you approach a roundabout, watch for cars from the right.
Khi bạn đến gần một vòng xuyến, hãy chú ý xe cộ từ bên phải.
环形交叉
路
的
设计
旨在
减少
交通拥堵。
The roundabout is designed to reduce traffic congestion.
Vòng xuyến được thiết kế nhằm giảm tắc nghẽn giao thông.
请
在
进入
环形交叉
路前
减速。
Slow down before you enter the roundabout.
Hãy giảm tốc độ trước khi bạn nhập vào vòng xuyến.
Bình luận