Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
环形交叉路
huánxíng jiāochā lù
Bùng binh
Hán việt: hoàn hình giao xoa lộ
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Nơi các ngả đường (路 - lộ) đan chéo (交 - giao) và cắt nhau như nhánh chạc (叉 - xoa) được thiết kế xoay quanh một đảo tròn có hình dáng (形 - hình) như chiếc vòng ngọc (环 - hoàn: bộ Ngọc 王) để xe cộ nối đuôi lưu thông êm thuận chính là "bùng binh" (环形交叉路).

Thành phần cấu tạo

环形交叉路
huánxíng jiāochā lù
Bùng binh
环
huán • hoàn
vòng
王
Bộ Ngọc (biến thể)
Ngọc (bên trái)
不
Bất
Không / âm đọc (bên phải)
形
xíng • hình
Hình dạng
开
Khai
Mở (bên trái)
彡
Bộ Sam
Vân, hoa văn (bên phải)
交
jiāo • giao
giao
亠
Bộ Đầu
Phía trên (phía trên)
父
Phụ
Cha, hai tay giao nhau (phía dưới)
叉
chā • xoa
cái nĩa
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phần dưới)
丶
Nét chấm
Nét chấm (phía trên)
路
lù • lộ
đường
足
Bộ Túc
Bàn chân (nằm bên trái)
各
Các
Mỗi, từng / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bùng binh
Ví dụ (3)
huánxíng环形jiāochā交叉lùshàngchē路上车hěn很duō多。
Trên bùng binh có nhiều xe.
There is heavy traffic on the roundabout.
dào到huánxíng环形jiāochā交叉lù路hòu后cóng从dì'èrgè第二个chūkǒu出口chūqù出去。
Đến bùng binh rồi ra ở lối thứ hai.
Take the second exit at the roundabout.
sījī司机zài在huánxíng环形jiāochā交叉lù路qián前jiǎnsù减速。
Tài xế giảm tốc trước bùng binh.
The driver slowed down before the roundabout.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây