速度限制
sùdù xiànzhì
Giới hạn tốc độ
Hán việt: tốc đạc hạn chế
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giới hạn tốc độ
Ví dụ (3)
zhède xiàn zhìshìměixiǎo shíliùshígōng
Giới hạn tốc độ ở đây là sáu mươi km/giờ.
zūn shǒu xiàn zhì
Tài xế phải tuân thủ giới hạn tốc độ.
biānyǒu xiàn zhìbiāo zhì
Bên đường có biển giới hạn tốc độ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây