Chi tiết từ vựng
T型交叉路 【t xíng jiāochā lù】


(Phân tích từ T型交叉路)
Nghĩa từ: Ngã ba hình chữ T
Hán việt: hình giao xoa lạc
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
到
了
T
型
交叉
路,
请
向右转。
At the T-junction, please turn right.
Khi đến ngã ba dạng chữ T, vui lòng rẽ phải.
T
型
交叉
路
的
设计
有利于
减少
交通事故。
The design of the T-junction helps to reduce traffic accidents.
Thiết kế của ngã ba dạng chữ T giúp giảm thiểu tai nạn giao thông.
T
型
交叉
路
前方
通常
会
设有
标志
提醒
驾驶者
减速。
There are usually signs before the T-junction to remind drivers to slow down.
Thường sẽ có biển báo trước ngã ba dạng chữ T để nhắc nhở tài xế giảm tốc độ.
Bình luận