T型交叉路
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Điểm giao cắt đan chéo (交 - giao) và rẽ nhánh (叉 - xoa) giữa các tuyến đường (路 - lộ: lối bước chân 足) được định hình trên mặt đất (型 - hình: khuôn mẫu 刑 trên nền đất 土) đúng theo dáng chữ T vuông góc chính là "ngã ba hình chữ T" (T型交叉路).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Ngã ba hình chữ T
Ví dụ (3)
T型交叉路前要提前减速。
Trước ngã ba hình chữ T cần giảm tốc sớm.
Slow down in advance before a T-junction.
到T型交叉路后向左转。
Đến ngã ba hình chữ T rồi rẽ trái.
Turn left when you reach the T-junction.
这个T型交叉路没有红绿灯。
Ngã ba hình chữ T này không có đèn giao thông.
There are no traffic lights at this T-junction.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây