Chi tiết từ vựng

双向交通 【shuāngxiàng jiāotōng】

heart
(Phân tích từ 双向交通)
Nghĩa từ: Đường hai chiều
Hán việt: song hướng giao thông
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhètiáo
这条
dàolù
道路
shì
shuāngxiàngjiāotōng
双向交通
This road has two-way traffic.
Con đường này là đường hai chiều.
shuāngxiàngjiāotōng
双向交通
shǐde
使得
chēliú
车流
nénggòu
能够
gèng
línghuó
灵活。
Two-way traffic makes vehicle flow more flexible.
Giao thông hai chiều giúp cho dòng xe cộ di chuyển linh hoạt hơn.
qǐng
zhùyì
注意
shuāngxiàngjiāotōng
双向交通
de
biāozhì
标志。
Please pay attention to the two-way traffic signs.
Vui lòng chú ý biển báo giao thông hai chiều.
Bình luận