优先路权
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "优先路权" (yōuxiān lùquán) nghĩa là "Quyền ưu tiên đường", ghép bởi: 优 (yōu): Xuất sắc + 先 (xiān): trước + 路 (lù): đường + 权 (quán): quyền lực.
Thành phần cấu tạo
优先路权
Quyền ưu tiên đường
亻
尤
𠂇
儿
足
各
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Quyền ưu tiên đường
Ví dụ (3)
这辆车有优先路权。
Chiếc xe này có quyền ưu tiên đường.
司机必须注意优先路权。
Tài xế phải chú ý quyền ưu tiên đường.
路口的标志说明优先路权。
Biển báo ở giao lộ giải thích quyền ưu tiên đường.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây