Chi tiết từ vựng

优先路权 【yōuxiān lù quán】

heart
(Phân tích từ 优先路权)
Nghĩa từ: Đoạn đường được ưu tiên
Hán việt: ưu tiên lạc quyền
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

jǐnjí
紧急
chēliàng
车辆
yōngyǒu
拥有
yōuxiān
优先
lùquán
路权。
Emergency vehicles have priority on the road.
Xe cứu thương có quyền ưu tiên trên đường.
zài
zhège
这个
jiāochākǒu
交叉口,
zìxíngchē
自行车
yōngyǒu
拥有
yōuxiān
优先
lùquán
路权。
At this intersection, bicycles have the right of way.
Tại ngã tư này, xe đạp có quyền ưu tiên.
qǐng
jìzhù
记住,
xíngrén
行人
zǒngshì
总是
yǒu
yōuxiān
优先
lùquán
路权。
Remember, pedestrians always have the right of way.
Hãy nhớ, người đi bộ luôn có quyền ưu tiên.
Bình luận