Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
优先路权
yōuxiān lùquán
Quyền ưu tiên đường
Hán việt: ưu tiên lạc quyền
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "优先路权" (yōuxiān lùquán) nghĩa là "Quyền ưu tiên đường", ghép bởi: 优 (yōu): Xuất sắc + 先 (xiān): trước + 路 (lù): đường + 权 (quán): quyền lực.

Thành phần cấu tạo

优先路权
yōuxiān lùquán
Quyền ưu tiên đường
亻
尤
𠂇
儿
足
各

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quyền ưu tiên đường
Ví dụ (3)
zhè这liàng辆chē车yǒu有yōu xiān优先lù路quán权。
Chiếc xe này có quyền ưu tiên đường.
sī jī司机bì xū必须zhù yì注意yōu xiān优先lù路quán权。
Tài xế phải chú ý quyền ưu tiên đường.
lù路kǒu口de的biāo zhì标志shuō míng说明yōu xiān优先lù路quán权。
Biển báo ở giao lộ giải thích quyền ưu tiên đường.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây