Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
酒精测试器
jiǔjīng cèshìqì
Máy đo nồng độ cồn trong hơi thở
Hán việt: tửu tinh trắc thí khí
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Thiết bị chuyên dụng (器 - khí: cỗ máy có nhiều bộ phận 口) dùng để đo lường (测 - trắc: lấy quy tắc 则 đo dòng chất lỏng 氵) và kiểm tra (试 - thí: lời 讠 khảo nghiệm theo quy chuẩn 式) hàm lượng tinh chất (精 - tinh: chắt lọc từ hạt gạo 米) của rượu bia (酒 - tửu: chất lỏng 氵 lên men trong vò rượu 酉) chính là "máy đo nồng độ cồn trong hơi thở" (酒精测试器).

Thành phần cấu tạo

酒精测试器
jiǔjīng cèshìqì
Máy đo nồng độ cồn trong hơi thở
酒
jiǔ • tửu
rượu
氵
Bộ Thủy (ba chấm nước)
Nước, chất lỏng (nằm bên trái)
酉
Bộ Dậu
Bình rượu, lên men (nằm bên phải)
精
jīng • tinh
tinh túy
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)
测
cè • trắc
đo lường
氵
Bộ Thủy (ba chấm nước)
Nước, chất lỏng (nằm bên trái)
则
Tắc
Quy tắc / âm đọc (bên phải)
试
shì • thí
thử
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
式
Thức
Kiểu, cách thức / âm đọc (nằm bên phải)
器
qì • khí
Dụng cụ
口
Bộ Khẩu
Miệng (bốn lần)
犬
Bộ Khuyển
Chó (phía giữa)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Máy đo nồng độ cồn trong hơi thở
Ví dụ (3)
jǐngchá警察shǐyòng使用jiǔjīng酒精cèshì测试qì器jiǎnchá检查sījī司机。
Cảnh sát dùng máy đo nồng độ cồn kiểm tra tài xế.
The police officer used a breathalyzer to check the driver.
jiǔjīng酒精cèshì测试qì器xiǎnshì显示jiéguǒ结果hěn很kuài快。
Máy đo nồng độ cồn hiển thị kết quả rất nhanh.
The breathalyzer shows the result very quickly.
chē车shàng上pèibèi配备le了jiǔjīng酒精cèshì测试qì器。
Trên xe được trang bị máy đo nồng độ cồn.
The vehicle is equipped with a breathalyzer.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây