Chi tiết từ vựng

酒精测试器 【jiǔjīng cèshì qì】

heart
(Phân tích từ 酒精测试器)
Nghĩa từ: Dụng cụ kiểm tra độ cồn trong hơi thở
Hán việt: tửu tinh trắc thí khí
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

jǐngchá
警察
yòng
jiǔjīng
酒精
cèshì
测试
jiǎnchá
检查
sījī
司机
shìfǒu
是否
yǐnjiǔ
饮酒。
The police use a breathalyzer to check if the driver has been drinking.
Cảnh sát sử dụng máy đo nồng độ cồn để kiểm tra xem tài xế có uống rượu không.
rúguǒ
如果
hēlejiǔ
喝了酒,
jiǔjīng
酒精
cèshì
测试
qìhuì
器会
xiǎnshì
显示
chū
de
jiǔjīng
酒精
nóngdù
浓度。
If you have been drinking, the alcohol tester will display your blood alcohol concentration.
Nếu bạn đã uống rượu, máy đo nồng độ cồn sẽ hiển thị nồng độ cồn của bạn.
měigè
每个
sījī
司机
dōu
yīnggāi
应该
yǒu
zìjǐ
自己
de
jiǔjīng
酒精
cèshì
测试
器,
quèbǎoānquán
确保安全
jiàshǐ
驾驶。
Every driver should have their own breathalyzer to ensure safe driving.
Mỗi tài xế đều nên có máy đo nồng độ cồn của riêng mình để đảm bảo lái xe an toàn.
Bình luận