Chi tiết từ vựng
基础设施 【jīchǔ shèshī】


(Phân tích từ 基础设施)
Nghĩa từ: Cơ sở hạ tầng
Hán việt: cơ sở thiết di
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
城市
的
基础设施
正在
现代化。
The city's infrastructure is being modernized..
Cơ sở hạ tầng của thành phố đang được hiện đại hóa.
我们
必须
加强
基础设施
建设。
We must strengthen the construction of infrastructure.
Chúng ta phải tăng cường xây dựng cơ sở hạ tầng.
Bình luận