Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
交叉路口
jiāochālùkǒu
Giao lộ
Hán việt: giao xoa lạc khẩu
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "交叉路口" (jiāochālùkǒu) nghĩa là "Giao lộ", ghép bởi: 交 (jiāo): giao + 叉 (chā): cái nĩa + 路 (lù): đường + 口 (kǒu): miệng.

Thành phần cấu tạo

交叉路口
jiāochālùkǒu
Giao lộ
亠
父
又
丶
足
各

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giao lộ
Ví dụ (3)
jiāo chā交叉lù路kǒu口yǒu有hóng红lǜ绿dēng灯。
Giao lộ có đèn xanh đỏ.
sī jī司机zài在jiāo chā交叉lù路kǒu口tíng停xià下lai来。
Tài xế dừng lại ở giao lộ.
guò过jiāo chā交叉lù路kǒu口shí时yào要xiǎo xīn小心。
Khi qua giao lộ phải cẩn thận.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây