Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
路缘石
lùyuánshí
Bó vỉa, mép vỉa hè
Hán việt: lạc duyên thạch
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "路缘石" (lùyuánshí) nghĩa là "Bó vỉa, mép vỉa hè", ghép bởi: 路 (lù): đường + 缘 (yuán): nguyên nhân + 石 (shí): Đá.

Thành phần cấu tạo

路缘石
lùyuánshí
Bó vỉa, mép vỉa hè
足
各
纟
彖
石

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bó vỉa, mép vỉa hè
Ví dụ (3)
chē车lún轮pèng碰dào到le了lù路yuán缘shí石。
Bánh xe chạm vào bó vỉa.
lù路yuán缘shí石páng旁bù不néng能suí biàn随便tíng停chē车。
Không được đỗ xe tùy tiện cạnh bó vỉa.
gōngr én工人zhèng zài正在xiū lǐ修理lù路yuán缘shí石。
Công nhân đang sửa bó vỉa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây