Chi tiết từ vựng

路缘石 【lù yuánshí】

heart
(Phân tích từ 路缘石)
Nghĩa từ: Mép vỉa hè
Hán việt: lạc duyên thạch
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhètiáo
这条
xiǎolù
小路
de
yuánshí
缘石
yǐjīng
已经
pòsǔn
破损。
The curbstone of this small road is damaged.
Viền đá của con đường nhỏ này đã bị hỏng.
wǒmen
我们
xūyào
需要
tìhuàn
替换
jiù
de
yuánshí
缘石。
We need to replace the old curbstones.
Chúng ta cần thay thế các viên đá lề đường cũ.
lùyuánshí
路缘石
yīnggāi
应该
dìngqī
定期
jìnxíng
进行
jiǎncháhé
检查和
wéihù
维护。
The curbstones should be inspected and maintained regularly.
Viền đá lề đường nên được kiểm tra và bảo dưỡng định kỳ.
Bình luận