Chi tiết từ vựng
学车者 【xuéchē zhě】


(Phân tích từ 学车者)
Nghĩa từ: Người tập lái
Hán việt: học xa giả
Lượng từ:
位
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
学车者
需要
耐心
和
练习。
Learners need patience and practice.
Người học lái xe cần kiên nhẫn và luyện tập.
每
一个
成功
的
学车者
都
有
一位
好
教练。
Every successful learner has a good coach.
Mỗi người học lái xe thành công đều có một huấn luyện viên giỏi.
学车者
必须
通过
理论
和
实践
考试。
Learners must pass both theoretical and practical exams.
Học viên phải vượt qua kỳ thi lý thuyết và thực hành.
Bình luận