Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
学车者
xuéchēzhě
Người học lái xe
Hán việt: học xa giả
位
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "学车者" (xuéchēzhě) nghĩa là "Người học lái xe", ghép bởi: 学 (xué): học + 车 (chē): xe + 者 (zhě): Người.

Thành phần cấu tạo

学车者
xuéchēzhě
Người học lái xe
⺍
冖
子
车
耂
日

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Người học lái xe
Ví dụ (3)
xué学chē车zhě者xū yào需要jiào liàn教练péi陪tóng同。
Người học lái xe cần huấn luyện viên đi cùng.
zhè这tiáo条lù路shang上yǒu有hěn很duō多xué学chē车zhě者。
Trên đường này có nhiều người học lái xe.
xué学chē车zhě者zhèng zài正在liàn xí练习tíng停chē车。
Người học lái xe đang luyện đỗ xe.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây