Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
单行道
dānxíngdào
Đường một chiều
Hán việt: thiền hàng đáo
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "单行道" (dānxíngdào) nghĩa là "Đường một chiều", ghép bởi: 单 (dān): đơn + 行 (xíng / háng): được + 道 (dào): câu (lượng từ cho câu hỏi.

Thành phần cấu tạo

单行道
dānxíngdào
Đường một chiều
单
彳
亍
辶
首

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đường một chiều
Ví dụ (3)
zhè这tiáo条jiē街shì是dān单xíng行dào道。
Con phố này là đường một chiều.
dān单xíng行dào道bù不néng能nì xíng逆行。
Đường một chiều không được đi ngược chiều.
lù路biāo标tí xǐng提醒qián前fāng方shì是dān单xíng行dào道。
Biển báo nhắc phía trước là đường một chiều.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây