Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
停车票
tíngchēpiào
Vé đỗ xe
Hán việt: đình xa phiêu
站
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "停车票" (tíngchēpiào) nghĩa là "Vé đỗ xe", ghép bởi: 停 (tíng): dừng + 车 (chē): xe + 票 (piào): vé.

Thành phần cấu tạo

停车票
tíngchēpiào
Vé đỗ xe
亻
亭
车
覀
示

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Vé đỗ xe
Ví dụ (3)
tā他zài在jī qì机器shang上mǎi买le了tíng停chē车piào票。
Anh ấy mua vé đỗ xe trên máy.
tíng停chē车piào票yào要fàng放zài在chē车chuāng窗qián前。
Vé đỗ xe cần đặt trước cửa kính xe.
tā她wàng忘le了xù续tíng停chē车piào票。
Cô ấy quên gia hạn vé đỗ xe.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây