Chi tiết từ vựng
停车票 【tíngchē piào】


(Phân tích từ 停车票)
Nghĩa từ: Vé đỗ xe
Hán việt: đình xa phiêu
Lượng từ:
站
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
请问,
我
在
哪里
可以
买到
停
车票?
Excuse me, where can I buy a parking ticket?
Xin hỏi, tôi có thể mua vé đậu xe ở đâu?
我
不
小心
丢
了
停
车票。
I accidentally lost the parking ticket.
Tôi vô tình làm mất vé đậu xe.
停
车票
的
费用
是
多少?
How much is the parking ticket fee?
Phí vé đậu xe là bao nhiêu?
Bình luận