停车票
站
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "停车票" (tíngchēpiào) nghĩa là "Vé đỗ xe", ghép bởi: 停 (tíng): dừng + 车 (chē): xe + 票 (piào): vé.
Thành phần cấu tạo
停车票
Vé đỗ xe
亻
亭
车
覀
示
Hình ảnh:

Phân tích từ 停车票
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Vé đỗ xe
Ví dụ (3)
他在机器上买了停车票。
Anh ấy mua vé đỗ xe trên máy.
停车票要放在车窗前。
Vé đỗ xe cần đặt trước cửa kính xe.
她忘了续停车票。
Cô ấy quên gia hạn vé đỗ xe.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây